Ngày 2/1/1973 dương lịch là 28/11/1972 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/1/1973 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/1/1973 là âm lịch 28/11/1972, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1973 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/1973 tốt hay xấu?
Ngày 2/1/1973 được xếp xấu. Dương lịch 2/1/1973 ứng âm lịch 28/11/1972, can chi Mậu Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/1973 gồm những giờ nào?
Ngày 2/1/1973 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/1/1973 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.