Ngày 18/10/2013 dương lịch là 14/9/2013 âm lịch, can chi Đinh Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/10/2013 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/10/2013 là âm lịch 14/9/2013, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi. Kiêng: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2013 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/2013 tốt hay xấu?
Ngày 18/10/2013 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/10/2013 ứng âm lịch 14/9/2013, can chi Đinh Tỵ, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới. Nên tránh: Thượng lương, Làm bếp, Đon gỗ, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2013 gồm những giờ nào?
Ngày 18/10/2013 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/10/2013 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.