Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 10/2013
Ngày tốt xấu tháng 10/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 4763 ngày | 27/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/10 Đã qua 4762 ngày | 28/8 | Thứ Tư | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 3/10 Đã qua 4761 ngày | 29/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 4/10 Đã qua 4760 ngày | 30/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/10 Đã qua 4759 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/10 Đã qua 4758 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/10 Đã qua 4757 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 8/10 Đã qua 4756 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 9/10 Đã qua 4755 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 10/10 Đã qua 4754 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 11/10 Đã qua 4753 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 12/10 Đã qua 4752 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/10 Đã qua 4751 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 14/10 Đã qua 4750 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 15/10 Đã qua 4749 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/10 Đã qua 4748 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 17/10 Đã qua 4747 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/10 Đã qua 4746 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 19/10 Đã qua 4745 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/10 Đã qua 4744 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 21/10 Đã qua 4743 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/10 Đã qua 4742 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 23/10 Đã qua 4741 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 24/10 Đã qua 4740 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 25/10 Đã qua 4739 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 26/10 Đã qua 4738 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 27/10 Đã qua 4737 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/10 Đã qua 4736 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/10 Đã qua 4735 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/10 Đã qua 4734 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 31/10 Đã qua 4733 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ |
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 10/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 10/10, 12/10, 21/10, 27/10.
Lịch tháng 10/2013
Tháng 10/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 10/10, 12/10, 21/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2013 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 4/10, 6/10, 10/10, 12/10, 21/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2013 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.