Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch tháng 6/2013
Ngày tốt xấu tháng 6/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 4885 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 2/6 Đã qua 4884 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/6 Đã qua 4883 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/6 Đã qua 4882 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 5/6 Đã qua 4881 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 4880 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 7/6 Đã qua 4879 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 8/6 Đã qua 4878 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 9/6 Đã qua 4877 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 10/6 Đã qua 4876 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 11/6 Đã qua 4875 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/6 Đã qua 4874 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 13/6 Đã qua 4873 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 14/6 Đã qua 4872 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 15/6 Đã qua 4871 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/6 Đã qua 4870 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 17/6 Đã qua 4869 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 18/6 Đã qua 4868 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 19/6 Đã qua 4867 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 20/6 Đã qua 4866 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 21/6 Đã qua 4865 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 22/6 Đã qua 4864 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 23/6 Đã qua 4863 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 24/6 Đã qua 4862 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 25/6 Đã qua 4861 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 26/6 Đã qua 4860 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 27/6 Đã qua 4859 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/6 Đã qua 4858 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 29/6 Đã qua 4857 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 30/6 Đã qua 4856 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 6/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 16/6, 23/6, 24/6.
Lịch tháng 6/2013
Tháng 6/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 16/6, 23/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2013 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 16/6, 23/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2013 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.