Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Lịch tháng 1/2013
Ngày tốt xấu tháng 1/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 5036 ngày | 20/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 2/1 Đã qua 5035 ngày | 21/11 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 3/1 Đã qua 5034 ngày | 22/11 | Thứ Năm | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 4/1 Đã qua 5033 ngày | 23/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 5/1 Đã qua 5032 ngày | 24/11 | Thứ Bảy | Nguy | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/1 Đã qua 5031 ngày | 25/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 7/1 Đã qua 5030 ngày | 26/11 | Thứ Hai | Thu | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 8/1 Đã qua 5029 ngày | 27/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 9/1 Đã qua 5028 ngày | 28/11 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 10/1 Đã qua 5027 ngày | 29/11 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 11/1 Đã qua 5026 ngày | 30/11 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 12/1 Đã qua 5025 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 5024 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 14/1 Đã qua 5023 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 15/1 Đã qua 5022 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 16/1 Đã qua 5021 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 17/1 Đã qua 5020 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/1 Đã qua 5019 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 19/1 Đã qua 5018 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 20/1 Đã qua 5017 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 5016 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 22/1 Đã qua 5015 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/1 Đã qua 5014 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 24/1 Đã qua 5013 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 25/1 Đã qua 5012 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 26/1 Đã qua 5011 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 27/1 Đã qua 5010 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/1 Đã qua 5009 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/1 Đã qua 5008 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 5007 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 31/1 Đã qua 5006 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 1/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1.
Lịch tháng 1/2013
Tháng 1/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2013 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2013 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.