Tháng Dương lịch1/2013
Tháng Âm lịch12/2012
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Thìn
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2013

Việc làm
1/1Đã qua 5036 ngày
Bình thường
Âm lịch20/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

2/1Đã qua 5035 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

3/1Đã qua 5034 ngày
Xấu
Âm lịch22/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu

4/1Đã qua 5033 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

5/1Đã qua 5032 ngày
Xấu
Âm lịch24/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

6/1Đã qua 5031 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

7/1Đã qua 5030 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

8/1Đã qua 5029 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

9/1Đã qua 5028 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

10/1Đã qua 5027 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

11/1Đã qua 5026 ngày
Xấu
Âm lịch30/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

12/1Đã qua 5025 ngày
Tốt
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

13/1Đã qua 5024 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

14/1Đã qua 5023 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

15/1Đã qua 5022 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

16/1Đã qua 5021 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

17/1Đã qua 5020 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

18/1Đã qua 5019 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

19/1Đã qua 5018 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

20/1Đã qua 5017 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

21/1Đã qua 5016 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

22/1Đã qua 5015 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

23/1Đã qua 5014 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

24/1Đã qua 5013 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

25/1Đã qua 5012 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

26/1Đã qua 5011 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

27/1Đã qua 5010 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

28/1Đã qua 5009 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

29/1Đã qua 5008 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

30/1Đã qua 5007 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

31/1Đã qua 5006 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 2013

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1.

Lịch tháng 1/2013

Tháng 1/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2013 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2013 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 7/1, 12/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1, 25/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2013 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2013 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2013 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.