Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Lịch tháng 9/2013
Ngày tốt xấu tháng 9/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 4793 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 2/9 Đã qua 4792 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 3/9 Đã qua 4791 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/9 Đã qua 4790 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 5/9 Đã qua 4789 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 6/9 Đã qua 4788 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/9 Đã qua 4787 ngày | 3/8 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 8/9 Đã qua 4786 ngày | 4/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/9 Đã qua 4785 ngày | 5/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 10/9 Đã qua 4784 ngày | 6/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/9 Đã qua 4783 ngày | 7/8 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 12/9 Đã qua 4782 ngày | 8/8 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 13/9 Đã qua 4781 ngày | 9/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 14/9 Đã qua 4780 ngày | 10/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 15/9 Đã qua 4779 ngày | 11/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/9 Đã qua 4778 ngày | 12/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 17/9 Đã qua 4777 ngày | 13/8 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 18/9 Đã qua 4776 ngày | 14/8 | Thứ Tư | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 19/9 Đã qua 4775 ngày | 15/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 20/9 Đã qua 4774 ngày | 16/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/9 Đã qua 4773 ngày | 17/8 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 22/9 Đã qua 4772 ngày | 18/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/9 Đã qua 4771 ngày | 19/8 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/9 Đã qua 4770 ngày | 20/8 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 25/9 Đã qua 4769 ngày | 21/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 26/9 Đã qua 4768 ngày | 22/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 27/9 Đã qua 4767 ngày | 23/8 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 28/9 Đã qua 4766 ngày | 24/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 29/9 Đã qua 4765 ngày | 25/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 30/9 Đã qua 4764 ngày | 26/8 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển |
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 9/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/9, 16/9, 21/9.
Lịch tháng 9/2013
Tháng 9/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/9, 16/9, 21/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2013 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 14/9, 16/9, 21/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2013 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.