Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 2/2013
Ngày tốt xấu tháng 2/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 5005 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/2 Đã qua 5004 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 3/2 Đã qua 5003 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 4/2 Đã qua 5002 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 5/2 Đã qua 5001 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Trừ | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 6/2 Đã qua 5000 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 7/2 Đã qua 4999 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 8/2 Đã qua 4998 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 9/2 Đã qua 4997 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 10/2 Đã qua 4996 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 11/2 Đã qua 4995 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 12/2 Đã qua 4994 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/2 Đã qua 4993 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 14/2 Đã qua 4992 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 15/2 Đã qua 4991 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 4990 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/2 Đã qua 4989 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/2 Đã qua 4988 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/2 Đã qua 4987 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 20/2 Đã qua 4986 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 21/2 Đã qua 4985 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 22/2 Đã qua 4984 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 4983 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/2 Đã qua 4982 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/2 Đã qua 4981 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 26/2 Đã qua 4980 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 27/2 Đã qua 4979 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 28/2 Đã qua 4978 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 2/2013 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 13/2, 15/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2013
Tháng 2/2013 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 13/2, 15/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2013 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 13/2, 15/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2013 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.