Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Lịch tháng 11/2013
Ngày tốt xấu tháng 11/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 4732 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 2/11 Đã qua 4731 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/11 Đã qua 4730 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Khai | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 4/11 Đã qua 4729 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 5/11 Đã qua 4728 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 6/11 Đã qua 4727 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 7/11 Đã qua 4726 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/11 Đã qua 4725 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 9/11 Đã qua 4724 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 10/11 Đã qua 4723 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 11/11 Đã qua 4722 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/11 Đã qua 4721 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 13/11 Đã qua 4720 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 14/11 Đã qua 4719 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 15/11 Đã qua 4718 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ | |
| 16/11 Đã qua 4717 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/11 Đã qua 4716 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 18/11 Đã qua 4715 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/11 Đã qua 4714 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 20/11 Đã qua 4713 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 21/11 Đã qua 4712 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 22/11 Đã qua 4711 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 23/11 Đã qua 4710 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/11 Đã qua 4709 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 25/11 Đã qua 4708 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 26/11 Đã qua 4707 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 27/11 Đã qua 4706 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 28/11 Đã qua 4705 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/11 Đã qua 4704 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 30/11 Đã qua 4703 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 11/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Quý Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 22/11, 25/11, 28/11, 29/11.
Lịch tháng 11/2013
Tháng 11/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Quý Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 22/11, 25/11, 28/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2013 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 7/11, 10/11, 17/11, 19/11, 22/11, 25/11, 28/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2013 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.