Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 8/2013
Ngày tốt xấu tháng 8/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 4824 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/8 Đã qua 4823 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 3/8 Đã qua 4822 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 4/8 Đã qua 4821 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 5/8 Đã qua 4820 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 6/8 Đã qua 4819 ngày | 30/6 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 7/8 Đã qua 4818 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 8/8 Đã qua 4817 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 9/8 Đã qua 4816 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/8 Đã qua 4815 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 11/8 Đã qua 4814 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 12/8 Đã qua 4813 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 13/8 Đã qua 4812 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 14/8 Đã qua 4811 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 15/8 Đã qua 4810 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 16/8 Đã qua 4809 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/8 Đã qua 4808 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 18/8 Đã qua 4807 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 19/8 Đã qua 4806 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 20/8 Đã qua 4805 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 21/8 Đã qua 4804 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 22/8 Đã qua 4803 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 23/8 Đã qua 4802 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 24/8 Đã qua 4801 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/8 Đã qua 4800 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 26/8 Đã qua 4799 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 27/8 Đã qua 4798 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 28/8 Đã qua 4797 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 29/8 Đã qua 4796 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/8 Đã qua 4795 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 31/8 Đã qua 4794 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế |
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 8/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Canh Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 5/8, 12/8, 15/8, 18/8, 24/8, 26/8, 27/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2013
Tháng 8/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Canh Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 5/8, 12/8, 15/8, 18/8, 24/8, 26/8, 27/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2013 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 5/8, 12/8, 15/8, 18/8, 24/8, 26/8, 27/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2013 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.