Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Lịch tháng 7/2013
Ngày tốt xấu tháng 7/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 4855 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 2/7 Đã qua 4854 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 3/7 Đã qua 4853 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 4/7 Đã qua 4852 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/7 Đã qua 4851 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 6/7 Đã qua 4850 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 7/7 Đã qua 4849 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 8/7 Đã qua 4848 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/7 Đã qua 4847 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/7 Đã qua 4846 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/7 Đã qua 4845 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 12/7 Đã qua 4844 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/7 Đã qua 4843 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 14/7 Đã qua 4842 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 15/7 Đã qua 4841 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/7 Đã qua 4840 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 17/7 Đã qua 4839 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 18/7 Đã qua 4838 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 19/7 Đã qua 4837 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 20/7 Đã qua 4836 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 21/7 Đã qua 4835 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 22/7 Đã qua 4834 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/7 Đã qua 4833 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 24/7 Đã qua 4832 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/7 Đã qua 4831 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 26/7 Đã qua 4830 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 27/7 Đã qua 4829 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 28/7 Đã qua 4828 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 29/7 Đã qua 4827 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Trừ | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 30/7 Đã qua 4826 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 31/7 Đã qua 4825 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới |
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 7/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 20/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2013
Tháng 7/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 20/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2013 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 20/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2013 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.