Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Lịch tháng 12/2013
Ngày tốt xấu tháng 12/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 4702 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 2/12 Đã qua 4701 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 3/12 Đã qua 4700 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 4/12 Đã qua 4699 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/12 Đã qua 4698 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 6/12 Đã qua 4697 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 7/12 Đã qua 4696 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 8/12 Đã qua 4695 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 9/12 Đã qua 4694 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 10/12 Đã qua 4693 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 11/12 Đã qua 4692 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 12/12 Đã qua 4691 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/12 Đã qua 4690 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 14/12 Đã qua 4689 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 15/12 Đã qua 4688 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 16/12 Đã qua 4687 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 17/12 Đã qua 4686 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/12 Đã qua 4685 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 19/12 Đã qua 4684 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 20/12 Đã qua 4683 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 21/12 Đã qua 4682 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 22/12 Đã qua 4681 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/12 Đã qua 4680 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 24/12 Đã qua 4679 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 25/12 Đã qua 4678 ngày | 23/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 26/12 Đã qua 4677 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 27/12 Đã qua 4676 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 28/12 Đã qua 4675 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 29/12 Đã qua 4674 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 30/12 Đã qua 4673 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 31/12 Đã qua 4672 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc |
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 12/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 15/12, 20/12, 27/12.
Lịch tháng 12/2013
Tháng 12/2013 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 8/12, 15/12, 20/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2013 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 8/12, 15/12, 20/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2013 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.