Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 4/2013
Ngày tốt xấu tháng 4/2013
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 4946 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/4 Đã qua 4945 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 3/4 Đã qua 4944 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 4/4 Đã qua 4943 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Thu | ||
| 5/4 Đã qua 4942 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/4 Đã qua 4941 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 7/4 Đã qua 4940 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Kiến | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 8/4 Đã qua 4939 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Trừ | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 9/4 Đã qua 4938 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 10/4 Đã qua 4937 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 11/4 Đã qua 4936 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 12/4 Đã qua 4935 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 13/4 Đã qua 4934 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 14/4 Đã qua 4933 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/4 Đã qua 4932 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 16/4 Đã qua 4931 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 17/4 Đã qua 4930 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 18/4 Đã qua 4929 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 19/4 Đã qua 4928 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 20/4 Đã qua 4927 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 21/4 Đã qua 4926 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 22/4 Đã qua 4925 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 23/4 Đã qua 4924 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 24/4 Đã qua 4923 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 25/4 Đã qua 4922 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 26/4 Đã qua 4921 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 27/4 Đã qua 4920 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 28/4 Đã qua 4919 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 29/4 Đã qua 4918 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 30/4 Đã qua 4917 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng |
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 2013
Tháng 4/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Bính Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 6/4, 7/4, 12/4, 15/4, 18/4, 21/4, 25/4.
Lịch tháng 4/2013
Tháng 4/2013 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Bính Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 6/4, 7/4, 12/4, 15/4, 18/4, 21/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2013 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2013 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2013 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 6/4, 7/4, 12/4, 15/4, 18/4, 21/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2013 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2013 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2013 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.