Ngày 6/4/2013 dương lịch là 26/2/2013 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/4/2013 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/4/2013 là âm lịch 26/2/2013, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cầu phúc, Nhập liễm, Tế tự, Làm bếp, An táng, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2013 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/4/2013 tốt hay xấu?
Ngày 6/4/2013 được xếp tốt. Dương lịch 6/4/2013 ứng âm lịch 26/2/2013, can chi Nhâm Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Nhập liễm, Tế tự, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/2013 gồm những giờ nào?
Ngày 6/4/2013 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/4/2013 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.