Ngày 4/11/2013 dương lịch là 2/10/2013 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/11/2013 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/11/2013 là âm lịch 2/10/2013, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà. Kiêng: Xuất của, Mở kho, Động thổ, Phá thổ, An táng, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2013 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/11/2013 tốt hay xấu?
Ngày 4/11/2013 được xếp tốt. Dương lịch 4/11/2013 ứng âm lịch 2/10/2013, can chi Giáp Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp. Nên tránh: Xuất của, Mở kho, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/2013 gồm những giờ nào?
Ngày 4/11/2013 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/11/2013 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.