Dương lịch18/12/2041
Âm lịch25/11/2041
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoMinh Đường Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 18/12/2041

Ngày Dương
18
Tháng 12 năm 2041
Thứ Tư
Ngày Âm
25
Tháng 11 năm 2041
Trực Thu
Minh Đường Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 18/12/2041

Can chi ngàyẤt Dậu
Can chi thángCanh Tý
Can chi nămTân Dậu
TrựcThu Hung
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Tuổi xung
MãoTuất
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Dậu: không tiếp khách, say ngoi điên cuong.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiDậuHành Kim
Nạp ÂmTuyền Trung ThủyHành Thủy
Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu. Ngày xung Mão. Tháng xung Ngọ.
Thập Nhị TrựcTrực Thu · Hung
Ngày thứ tư - trực Thu nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Tế tựTắm gộiLàm bếpNạp tàiBắt thúSăn bắnAn giườngQuét nhà
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngTrai giaoPhá thổAn táng
Khổng Minh Lục DiệuĐại An - Cát
Ngày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Bài kệ
Đại An sự sự an,
Cầu tài hướng Tây Nam.
Xuất hành người bình yên,
Gia đạo được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Tên ngàyLiễu Thổ Chương
HànhThổ
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, sửa kho.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  5
Sao tốt (6)
Mẫu Thương
Tốt cầu tài, khai trương.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Kim Đường
Sao tốt trong ngày.
Trừ Thần
Sao tốt trong ngày.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Minh Phệ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (5)
Hà Khôi
Sao xấu trong ngày.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Ly
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnTây Bắc
Đại AnNgày Đại An - việc lớn nhỏ đều yên. Cầu tài thuận, xuất hành bình an, nhà cửa ổn định. Nên khởi sự, ký kết, cưới hỏi.
Đại AnXuất hành rất tốt, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 18/12/2041
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Tế tựTắm gộiLàm bếpNạp tàiBắt thúSăn bắnAn giườngQuét nhà
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngTrai giaoPhá thổAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Bắc.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 18/12/2041

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Đại Tuyết

Giai đoạn giữa đông khi tuyết có thể dày hơn ở vùng ôn đới theo cách gọi truyền thống.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thu

Trực Thu mang nghĩa thu nhận, gom lại và cất giữ.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kim Đường, Trừ Thần. Sao xấu cần lưu ý: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thu, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 18/12/2041

Ngày 18/12/2041 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 18/12/2041 dương lịch tương ứng ngày 25/11/2041 âm lịch, can chi Ất Dậu.

Giờ hoàng đạo ngày 18/12/2041 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 18/12/2041 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Thu và các sao tốt xấu.

Ngày 18/12/2041 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Trai giao, Phá thổ, An táng.

Chia sẻ trang này