Ngày 19/7/1990 dương lịch là 27/5/1990 nhuận âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 19/7/1990 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/7/1990 là âm lịch 27/5/1990 nhuận, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc. Kiêng: Làm bếp, Động thổ, Thượng lương, Gieo trong, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/1990 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/7/1990 tốt hay xấu?
Ngày 19/7/1990 được xếp rất tốt. Dương lịch 19/7/1990 ứng âm lịch 27/5/1990 nhuận, can chi Ất Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường. Nên tránh: Làm bếp, Động thổ, Thượng lương, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/1990 gồm những giờ nào?
Ngày 19/7/1990 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/7/1990 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.