Ngày 2/1/1995 dương lịch là 2/12/1994 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/1/1995 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/1/1995 là âm lịch 2/12/1994, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đông Chí.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, An táng, Tu phần, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1995 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/1995 tốt hay xấu?
Ngày 2/1/1995 được xếp rất tốt. Dương lịch 2/1/1995 ứng âm lịch 2/12/1994, can chi Quý Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may. Nên tránh: Xuất hành, An táng, Tu phần, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/1995 gồm những giờ nào?
Ngày 2/1/1995 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/1/1995 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.