Ngày 2/4/2006 dương lịch là 5/3/2006 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 2/4/2006 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/2006 là âm lịch 5/3/2006, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2006 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2006 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2006 được xếp bình thường. Dương lịch 2/4/2006 ứng âm lịch 5/3/2006, can chi Tân Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2006 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/2006 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/2006 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.