Tháng Dương lịch4/2006
Tháng Âm lịch3/2006
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiBính Tuất
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2006

Việc làm
1/4Đã qua 7504 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

2/4Đã qua 7503 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

3/4Đã qua 7502 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

4/4Đã qua 7501 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế

5/4Đã qua 7500 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

6/4Đã qua 7499 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

7/4Đã qua 7498 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

8/4Đã qua 7497 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

9/4Đã qua 7496 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

10/4Đã qua 7495 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

11/4Đã qua 7494 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

12/4Đã qua 7493 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

13/4Đã qua 7492 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

14/4Đã qua 7491 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

15/4Đã qua 7490 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

16/4Đã qua 7489 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

17/4Đã qua 7488 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh

18/4Đã qua 7487 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

19/4Đã qua 7486 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà

20/4Đã qua 7485 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

21/4Đã qua 7484 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

22/4Đã qua 7483 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

23/4Đã qua 7482 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

24/4Đã qua 7481 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

25/4Đã qua 7480 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

26/4Đã qua 7479 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

27/4Đã qua 7478 ngày
Xấu
Âm lịch30/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

28/4Đã qua 7477 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

29/4Đã qua 7476 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

30/4Đã qua 7475 ngày
Tốt
Âm lịch3/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự

Lịch âm tháng năm 2006

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 16/4, 19/4, 21/4, 28/4, 30/4.

Lịch tháng 4/2006

Tháng 4/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 16/4, 19/4, 21/4, 28/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2006 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2006 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/4, 16/4, 19/4, 21/4, 28/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2006 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2006 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2006 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.