Tháng Dương lịch10/2006
Tháng Âm lịch8/2006
Can chi thángĐinh Dậu
Năm can chiBính Tuất
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2006

Việc làm
1/10Đã qua 7321 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

2/10Đã qua 7320 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

3/10Đã qua 7319 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

4/10Đã qua 7318 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

5/10Đã qua 7317 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/10Đã qua 7316 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

7/10Đã qua 7315 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

8/10Đã qua 7314 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

9/10Đã qua 7313 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

10/10Đã qua 7312 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

11/10Đã qua 7311 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

12/10Đã qua 7310 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

13/10Đã qua 7309 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

14/10Đã qua 7308 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

15/10Đã qua 7307 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

16/10Đã qua 7306 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

17/10Đã qua 7305 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/10Đã qua 7304 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

19/10Đã qua 7303 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

20/10Đã qua 7302 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

21/10Đã qua 7301 ngày
Tốt
Âm lịch30/8ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

22/10Đã qua 7300 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

23/10Đã qua 7299 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

24/10Đã qua 7298 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y

25/10Đã qua 7297 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

26/10Đã qua 7296 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

27/10Đã qua 7295 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

28/10Đã qua 7294 ngày
Tốt
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

29/10Đã qua 7293 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

30/10Đã qua 7292 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

31/10Đã qua 7291 ngày
Tốt
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

Lịch âm tháng năm 2006

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Đinh Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10.

Lịch tháng 10/2006

Tháng 10/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Đinh Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2006 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2006 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2006 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2006 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2006 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.