Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Lịch tháng 10/2006
Ngày tốt xấu tháng 10/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 7321 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 2/10 Đã qua 7320 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/10 Đã qua 7319 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 4/10 Đã qua 7318 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/10 Đã qua 7317 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/10 Đã qua 7316 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 7/10 Đã qua 7315 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 8/10 Đã qua 7314 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 9/10 Đã qua 7313 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 10/10 Đã qua 7312 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/10 Đã qua 7311 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 7310 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 13/10 Đã qua 7309 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 14/10 Đã qua 7308 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 15/10 Đã qua 7307 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền | |
| 16/10 Đã qua 7306 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/10 Đã qua 7305 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 18/10 Đã qua 7304 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Đã qua 7303 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 20/10 Đã qua 7302 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Thu | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 21/10 Đã qua 7301 ngày | 30/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/10 Đã qua 7300 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 23/10 Đã qua 7299 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 24/10 Đã qua 7298 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 25/10 Đã qua 7297 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 26/10 Đã qua 7296 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 27/10 Đã qua 7295 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 28/10 Đã qua 7294 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 29/10 Đã qua 7293 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 30/10 Đã qua 7292 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Đã qua 7291 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ |
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 10/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Đinh Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2006
Tháng 10/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Đinh Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2006 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 9/10, 16/10, 21/10, 22/10, 23/10, 28/10, 30/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2006 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.