Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Lịch tháng 3/2006
Ngày tốt xấu tháng 3/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 7535 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 2/3 Đã qua 7534 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 3/3 Đã qua 7533 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 4/3 Đã qua 7532 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Trừ | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 5/3 Đã qua 7531 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Mãn | Làm bếp, San nền | |
| 6/3 Đã qua 7530 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 7/3 Đã qua 7529 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 8/3 Đã qua 7528 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 9/3 Đã qua 7527 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/3 Đã qua 7526 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 11/3 Đã qua 7525 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 12/3 Đã qua 7524 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Đã qua 7523 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/3 Đã qua 7522 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 15/3 Đã qua 7521 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 16/3 Đã qua 7520 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 17/3 Đã qua 7519 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 18/3 Đã qua 7518 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 19/3 Đã qua 7517 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 20/3 Đã qua 7516 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 21/3 Đã qua 7515 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/3 Đã qua 7514 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/3 Đã qua 7513 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 24/3 Đã qua 7512 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 25/3 Đã qua 7511 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 26/3 Đã qua 7510 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/3 Đã qua 7509 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 28/3 Đã qua 7508 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 29/3 Đã qua 7507 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 30/3 Đã qua 7506 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 31/3 Đã qua 7505 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh |
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 3/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 6/3, 9/3, 18/3, 19/3, 27/3.
Lịch tháng 3/2006
Tháng 3/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 6/3, 9/3, 18/3, 19/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2006 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 6/3, 9/3, 18/3, 19/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2006 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.