Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Lịch tháng 6/2006
Ngày tốt xấu tháng 6/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 7443 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 2/6 Đã qua 7442 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Định | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 7441 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/6 Đã qua 7440 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 5/6 Đã qua 7439 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 6/6 Đã qua 7438 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 7437 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 8/6 Đã qua 7436 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 9/6 Đã qua 7435 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 10/6 Đã qua 7434 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 11/6 Đã qua 7433 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 12/6 Đã qua 7432 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 13/6 Đã qua 7431 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 14/6 Đã qua 7430 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 15/6 Đã qua 7429 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 16/6 Đã qua 7428 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/6 Đã qua 7427 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 18/6 Đã qua 7426 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 19/6 Đã qua 7425 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 20/6 Đã qua 7424 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 21/6 Đã qua 7423 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 22/6 Đã qua 7422 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 23/6 Đã qua 7421 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 24/6 Đã qua 7420 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 25/6 Đã qua 7419 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 26/6 Đã qua 7418 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Bình | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 27/6 Đã qua 7417 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 28/6 Đã qua 7416 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 29/6 Đã qua 7415 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Phá | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 30/6 Đã qua 7414 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ |
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 6/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 5/6, 10/6, 12/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6.
Lịch tháng 6/2006
Tháng 6/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 4/6, 5/6, 10/6, 12/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2006 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 4/6, 5/6, 10/6, 12/6, 13/6, 16/6, 19/6, 22/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2006 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.