Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Lịch tháng 5/2006
Ngày tốt xấu tháng 5/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 7474 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 2/5 Đã qua 7473 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 3/5 Đã qua 7472 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 4/5 Đã qua 7471 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Kiến | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 5/5 Đã qua 7470 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 7469 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 7/5 Đã qua 7468 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 8/5 Đã qua 7467 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/5 Đã qua 7466 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/5 Đã qua 7465 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/5 Đã qua 7464 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 12/5 Đã qua 7463 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 13/5 Đã qua 7462 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 14/5 Đã qua 7461 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 7460 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 16/5 Đã qua 7459 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 17/5 Đã qua 7458 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 18/5 Đã qua 7457 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 19/5 Đã qua 7456 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 20/5 Đã qua 7455 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 21/5 Đã qua 7454 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 22/5 Đã qua 7453 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/5 Đã qua 7452 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 24/5 Đã qua 7451 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 25/5 Đã qua 7450 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 26/5 Đã qua 7449 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 27/5 Đã qua 7448 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương | |
| 28/5 Đã qua 7447 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 29/5 Đã qua 7446 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 30/5 Đã qua 7445 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Trừ | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 31/5 Đã qua 7444 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang |
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 5/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Quý Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 21/5, 22/5, 29/5.
Lịch tháng 5/2006
Tháng 5/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Quý Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 21/5, 22/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2006 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 21/5, 22/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2006 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.