Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 2/2006
Ngày tốt xấu tháng 2/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 7563 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Nguy | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 2/2 Đã qua 7562 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 3/2 Đã qua 7561 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 4/2 Đã qua 7560 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 5/2 Đã qua 7559 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 6/2 Đã qua 7558 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 7/2 Đã qua 7557 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 8/2 Đã qua 7556 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/2 Đã qua 7555 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 10/2 Đã qua 7554 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 11/2 Đã qua 7553 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 12/2 Đã qua 7552 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 13/2 Đã qua 7551 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 14/2 Đã qua 7550 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 15/2 Đã qua 7549 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 16/2 Đã qua 7548 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 17/2 Đã qua 7547 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/2 Đã qua 7546 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 19/2 Đã qua 7545 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/2 Đã qua 7544 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 21/2 Đã qua 7543 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 22/2 Đã qua 7542 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 23/2 Đã qua 7541 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 24/2 Đã qua 7540 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 25/2 Đã qua 7539 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/2 Đã qua 7538 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 27/2 Đã qua 7537 ngày | 30/1 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 28/2 Đã qua 7536 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự |
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 2/2006 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 9/2, 20/2, 21/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2006
Tháng 2/2006 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 9/2, 20/2, 21/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2006 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 5/2, 9/2, 20/2, 21/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2006 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.