Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Lịch tháng 7/2006
Ngày tốt xấu tháng 7/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 7413 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 2/7 Đã qua 7412 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 3/7 Đã qua 7411 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Khai | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 4/7 Đã qua 7410 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 5/7 Đã qua 7409 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 6/7 Đã qua 7408 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng | |
| 7/7 Đã qua 7407 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 8/7 Đã qua 7406 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 9/7 Đã qua 7405 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/7 Đã qua 7404 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 11/7 Đã qua 7403 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 12/7 Đã qua 7402 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 13/7 Đã qua 7401 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 14/7 Đã qua 7400 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 15/7 Đã qua 7399 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/7 Đã qua 7398 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/7 Đã qua 7397 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 18/7 Đã qua 7396 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 19/7 Đã qua 7395 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 20/7 Đã qua 7394 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 21/7 Đã qua 7393 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 22/7 Đã qua 7392 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/7 Đã qua 7391 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/7 Đã qua 7390 ngày | 30/6 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 25/7 Đã qua 7389 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 26/7 Đã qua 7388 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 27/7 Đã qua 7387 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 28/7 Đã qua 7386 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 29/7 Đã qua 7385 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Bế | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 30/7 Đã qua 7384 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Kiến | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/7 Đã qua 7383 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong |
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 7/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 8/7, 9/7, 20/7, 21/7, 24/7.
Lịch tháng 7/2006
Tháng 7/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 8/7, 9/7, 20/7, 21/7, 24/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2006 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 3/7, 8/7, 9/7, 20/7, 21/7, 24/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2006 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.