Tháng Dương lịch11/2006
Tháng Âm lịch9/2006
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Tuất
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2006

Việc làm
1/11Đã qua 7290 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

2/11Đã qua 7289 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

3/11Đã qua 7288 ngày
Tốt
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

4/11Đã qua 7287 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

5/11Đã qua 7286 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

6/11Đã qua 7285 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

7/11Đã qua 7284 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

8/11Đã qua 7283 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

9/11Đã qua 7282 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

10/11Đã qua 7281 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang

11/11Đã qua 7280 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

12/11Đã qua 7279 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

13/11Đã qua 7278 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

14/11Đã qua 7277 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

15/11Đã qua 7276 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

16/11Đã qua 7275 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

17/11Đã qua 7274 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

18/11Đã qua 7273 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

19/11Đã qua 7272 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch

20/11Đã qua 7271 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

21/11Đã qua 7270 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

22/11Đã qua 7269 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

23/11Đã qua 7268 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

24/11Đã qua 7267 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

25/11Đã qua 7266 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

26/11Đã qua 7265 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

27/11Đã qua 7264 ngày
Xấu
Âm lịch7/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

28/11Đã qua 7263 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

29/11Đã qua 7262 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

30/11Đã qua 7261 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

Lịch âm tháng năm 2006

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 16/11, 18/11, 26/11, 29/11.

Lịch tháng 11/2006

Tháng 11/2006 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tuất, can chi tháng Mậu Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 9/11, 16/11, 18/11, 26/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2006 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2006 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 9/11, 16/11, 18/11, 26/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2006 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2006 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2006 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.