Tháng Dương lịch1/2006
Tháng Âm lịch12/2005
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2006

Việc làm
1/1Đã qua 7594 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu

2/1Đã qua 7593 ngày
Tốt
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

3/1Đã qua 7592 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

4/1Đã qua 7591 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

5/1Đã qua 7590 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

6/1Đã qua 7589 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

7/1Đã qua 7588 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

8/1Đã qua 7587 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

9/1Đã qua 7586 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

10/1Đã qua 7585 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

11/1Đã qua 7584 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

12/1Đã qua 7583 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

13/1Đã qua 7582 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

14/1Đã qua 7581 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

15/1Đã qua 7580 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

16/1Đã qua 7579 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

17/1Đã qua 7578 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

18/1Đã qua 7577 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

19/1Đã qua 7576 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

20/1Đã qua 7575 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

21/1Đã qua 7574 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

22/1Đã qua 7573 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

23/1Đã qua 7572 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

24/1Đã qua 7571 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

25/1Đã qua 7570 ngày
Tốt
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

26/1Đã qua 7569 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

27/1Đã qua 7568 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

28/1Đã qua 7567 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

29/1Đã qua 7566 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

30/1Đã qua 7565 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

31/1Đã qua 7564 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

Lịch âm tháng năm 2006

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1.

Lịch tháng 1/2006

Tháng 1/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2006 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2006 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2006 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2006 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2006 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.