Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 1/2006
Ngày tốt xấu tháng 1/2006
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 7594 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu | |
| 2/1 Đã qua 7593 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/1 Đã qua 7592 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 4/1 Đã qua 7591 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 5/1 Đã qua 7590 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 6/1 Đã qua 7589 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 7588 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 8/1 Đã qua 7587 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 9/1 Đã qua 7586 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 10/1 Đã qua 7585 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 11/1 Đã qua 7584 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 12/1 Đã qua 7583 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 7582 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 14/1 Đã qua 7581 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 15/1 Đã qua 7580 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 16/1 Đã qua 7579 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 17/1 Đã qua 7578 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 18/1 Đã qua 7577 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/1 Đã qua 7576 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 20/1 Đã qua 7575 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 7574 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 22/1 Đã qua 7573 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 23/1 Đã qua 7572 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 24/1 Đã qua 7571 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 25/1 Đã qua 7570 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 26/1 Đã qua 7569 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 27/1 Đã qua 7568 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 28/1 Đã qua 7567 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 29/1 Đã qua 7566 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 30/1 Đã qua 7565 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/1 Đã qua 7564 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Lịch âm tháng năm 2006
Tháng 1/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1.
Lịch tháng 1/2006
Tháng 1/2006 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2006 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2006 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2006 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 2/1, 9/1, 14/1, 16/1, 22/1, 25/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2006 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2006 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2006 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.