Ngày 4/6/2006 dương lịch là 9/5/2006 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/6/2006 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/6/2006 là âm lịch 9/5/2006, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ. Kiêng: Trai giao. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2006 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/6/2006 tốt hay xấu?
Ngày 4/6/2006 được xếp tốt. Dương lịch 4/6/2006 ứng âm lịch 9/5/2006, can chi Giáp Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Trai giao.
Giờ hoàng đạo ngày 4/6/2006 gồm những giờ nào?
Ngày 4/6/2006 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/6/2006 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.