Ngày 20/10/2044 dương lịch là 30/8/2044 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/10/2044 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/10/2044 là âm lịch 30/8/2044, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2044 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/10/2044 tốt hay xấu?
Ngày 20/10/2044 được xếp tốt. Dương lịch 20/10/2044 ứng âm lịch 30/8/2044, can chi Nhâm Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 20/10/2044 gồm những giờ nào?
Ngày 20/10/2044 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/10/2044 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.