Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 10/2044
Ngày tốt xấu tháng 10/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 6592 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/10 Còn 6593 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 3/10 Còn 6594 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 4/10 Còn 6595 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 5/10 Còn 6596 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 6/10 Còn 6597 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/10 Còn 6598 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 8/10 Còn 6599 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 9/10 Còn 6600 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 10/10 Còn 6601 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Còn 6602 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Thành | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 12/10 Còn 6603 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 13/10 Còn 6604 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 14/10 Còn 6605 ngày | 24/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 15/10 Còn 6606 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 16/10 Còn 6607 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Trừ | Làm bếp, Làm chuong | |
| 17/10 Còn 6608 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 18/10 Còn 6609 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 19/10 Còn 6610 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 20/10 Còn 6611 ngày | 30/8 | Thứ Năm | Chấp | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 21/10 Còn 6612 ngày | 1/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/10 Còn 6613 ngày | 2/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Còn 6614 ngày | 3/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 24/10 Còn 6615 ngày | 4/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/10 Còn 6616 ngày | 5/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 26/10 Còn 6617 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 27/10 Còn 6618 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 28/10 Còn 6619 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 29/10 Còn 6620 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 30/10 Còn 6621 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 31/10 Còn 6622 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Bình | Làm chuong, San nền |
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 10/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Quý Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 9/10, 20/10.
Lịch tháng 10/2044
Tháng 10/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Quý Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 9/10, 20/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2044 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 3/10, 9/10, 20/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2044 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.