Tháng Dương lịch4/2044
Tháng Âm lịch3/2044
Can chi thángMậu Thìn
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2044

Việc làm
1/4Còn 6409 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

2/4Còn 6410 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

3/4Còn 6411 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng

4/4Còn 6412 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

5/4Còn 6413 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

6/4Còn 6414 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

7/4Còn 6415 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

8/4Còn 6416 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

9/4Còn 6417 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

10/4Còn 6418 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

11/4Còn 6419 ngày
Tốt
Âm lịch14/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

12/4Còn 6420 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

13/4Còn 6421 ngày
Bình thường
Âm lịch16/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

14/4Còn 6422 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

15/4Còn 6423 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

16/4Còn 6424 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

17/4Còn 6425 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

18/4Còn 6426 ngày
Tốt
Âm lịch21/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

19/4Còn 6427 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

20/4Còn 6428 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

21/4Còn 6429 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

22/4Còn 6430 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

23/4Còn 6431 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

24/4Còn 6432 ngày
Xấu
Âm lịch27/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

25/4Còn 6433 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

26/4Còn 6434 ngày
Tốt
Âm lịch29/3ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

27/4Còn 6435 ngày
Bình thường
Âm lịch30/3ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

28/4Còn 6436 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

29/4Còn 6437 ngày
Bình thường
Âm lịch2/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

30/4Còn 6438 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2044

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Mậu Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 11/4, 14/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 26/4.

Lịch tháng 4/2044

Tháng 4/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Mậu Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 11/4, 14/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2044 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2044 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 11/4, 14/4, 17/4, 18/4, 23/4, 25/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2044 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2044 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2044 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.