Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch tháng 8/2044
Ngày tốt xấu tháng 8/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 6479 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 2/8 Còn 6480 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 3/8 Còn 6481 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 4/8 Còn 6482 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 5/8 Còn 6483 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Giải trừ | |
| 6/8 Còn 6484 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 7/8 Còn 6485 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 8/8 Còn 6486 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 9/8 Còn 6487 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 10/8 Còn 6488 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 11/8 Còn 6489 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 12/8 Còn 6490 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 13/8 Còn 6491 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 14/8 Còn 6492 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 15/8 Còn 6493 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 16/8 Còn 6494 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 17/8 Còn 6495 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/8 Còn 6496 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/8 Còn 6497 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 20/8 Còn 6498 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/8 Còn 6499 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/8 Còn 6500 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 23/8 Còn 6501 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 24/8 Còn 6502 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 25/8 Còn 6503 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 26/8 Còn 6504 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 27/8 Còn 6505 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 28/8 Còn 6506 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 29/8 Còn 6507 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 30/8 Còn 6508 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 31/8 Còn 6509 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà |
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 8/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 8/8, 14/8, 17/8, 19/8, 26/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2044
Tháng 8/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/8, 8/8, 14/8, 17/8, 19/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2044 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/8, 8/8, 14/8, 17/8, 19/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2044 dương lịch phủ tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.