Giải trừ, Quét nhà
Lịch tháng 6/2044
Ngày tốt xấu tháng 6/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 6470 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Bế | Giải trừ, Quét nhà | |
| 2/6 Còn 6471 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Kiến | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 3/6 Còn 6472 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Trừ | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 4/6 Còn 6473 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 5/6 Còn 6474 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 6/6 Còn 6475 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 7/6 Còn 6476 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 8/6 Còn 6477 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 9/6 Còn 6478 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 10/6 Còn 6479 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 11/6 Còn 6480 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 12/6 Còn 6481 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/6 Còn 6482 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 14/6 Còn 6483 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 15/6 Còn 6484 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 16/6 Còn 6485 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 17/6 Còn 6486 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 18/6 Còn 6487 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 19/6 Còn 6488 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 20/6 Còn 6489 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/6 Còn 6490 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 22/6 Còn 6491 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 23/6 Còn 6492 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 24/6 Còn 6493 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 25/6 Còn 6494 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Khai | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 26/6 Còn 6495 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/6 Còn 6496 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 28/6 Còn 6497 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 29/6 Còn 6498 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 30/6 Còn 6499 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 6/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 11/6, 20/6, 21/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2044
Tháng 6/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Canh Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 11/6, 20/6, 21/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2044 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 11/6, 20/6, 21/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2044 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Ngọ, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.