Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 11/2044
Ngày tốt xấu tháng 11/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 6623 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/11 Còn 6624 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 3/11 Còn 6625 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Còn 6626 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 5/11 Còn 6627 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 6/11 Còn 6628 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 7/11 Còn 6629 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Khai | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 8/11 Còn 6630 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 9/11 Còn 6631 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Kiến | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 10/11 Còn 6632 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 11/11 Còn 6633 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 12/11 Còn 6634 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 13/11 Còn 6635 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 14/11 Còn 6636 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/11 Còn 6637 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 16/11 Còn 6638 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/11 Còn 6639 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 18/11 Còn 6640 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 19/11 Còn 6641 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 20/11 Còn 6642 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/11 Còn 6643 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/11 Còn 6644 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 23/11 Còn 6645 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 24/11 Còn 6646 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 25/11 Còn 6647 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 26/11 Còn 6648 ngày | 8/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/11 Còn 6649 ngày | 9/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 28/11 Còn 6650 ngày | 10/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/11 Còn 6651 ngày | 11/10 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 30/11 Còn 6652 ngày | 12/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 11/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 8/11, 13/11, 24/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2044
Tháng 11/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Giáp Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 8/11, 13/11, 24/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2044 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 8/11, 13/11, 24/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2044 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.