Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 2/2044
Ngày tốt xấu tháng 2/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 6349 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 2/2 Còn 6350 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 3/2 Còn 6351 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 4/2 Còn 6352 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 5/2 Còn 6353 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/2 Còn 6354 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 7/2 Còn 6355 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 8/2 Còn 6356 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 9/2 Còn 6357 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/2 Còn 6358 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 11/2 Còn 6359 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 12/2 Còn 6360 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 13/2 Còn 6361 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 14/2 Còn 6362 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 15/2 Còn 6363 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 16/2 Còn 6364 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 17/2 Còn 6365 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 18/2 Còn 6366 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 19/2 Còn 6367 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/2 Còn 6368 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 21/2 Còn 6369 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 22/2 Còn 6370 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 23/2 Còn 6371 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 24/2 Còn 6372 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 25/2 Còn 6373 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 26/2 Còn 6374 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 27/2 Còn 6375 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 28/2 Còn 6376 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 29/2 Còn 6377 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 2/2044 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 7/2, 14/2, 21/2, 22/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2044
Tháng 2/2044 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Bính Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 2/2, 7/2, 14/2, 21/2, 22/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2044 có 7/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 2/2, 7/2, 14/2, 21/2, 22/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2044 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.