Dương lịch26/2/2044
Âm lịch28/1/2044
Ngày trong tuầnThứ Sáu
Ngày hoàng đạo / hắc đạoBảo Quang Hoàng Đạo
/
/

Lịch âm ngày 26/2/2044

Ngày Dương
26
Tháng 2 năm 2044
Thứ Sáu
Ngày Âm
28
Tháng 1 năm 2044
Trực Bình
Bảo Quang Hoàng ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 26/2/2044

Can chi ngàyẤt Tỵ
Can chi thángBính Dần
Can chi nămGiáp Tý
TrựcBình Cát
Ngũ hànhPhúc Đăng Hỏa
Tiết khíVũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Sát Chủ

Đại hung, kiêng đại sự.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanẤtHành Mộc
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmPhúc Đăng HỏaHành Hỏa
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Thân.
Thập Nhị TrựcTrực Bình · Cát
Ngày thứ sáu - trực Bình thuận cho việc cát.
Nên làm
Làm bếpGiải trừSan nền
Kiêng cữ
Gieo trongXuất hànhCầu phúcĐưa tangNạp súcAn tángAn cửaĐon gỗ
Khổng Minh Lục DiệuKhông Vong - Hung
Ngày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Bài kệ
Không Vong vạn sự không,
Cầu gì cũng hư không.
Hành nhân chưa về nhà,
Thất vật mất tây đông.
Bệnh giả nguy nan lắm,
Nhất thiết nghỉ an phòng.
Nhị Thập Bát TúSao Nguy - Hung Tú
Tên ngàyNguy Nguyệt Yến
HànhNguyệt
Tướng tínhCon Én
Chủ trịThứ Hai
Nên làm

Cúng tế, cầu an.

Kiêng cữ

Xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2  8
Sao tốt (2)
Tướng Nhật
Sao tốt trong ngày.
Bảo Quang
Hoàng đạo.
Sao xấu (8)
Sát Chủ
Đại hung, kiêng đại sự.
Thiên Cương
Đại hung, xấu mọi việc.
Tử Thần
Sao xấu trong ngày.
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc.
Nguyệt Hại
Sao xấu trong ngày.
Du Họa
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnTây Bắc
Tài ThầnĐông Nam
Hung ThầnKhông tuần du
Không VongNgày Không Vong (trong rỗng) - vạn sự đều không thành. Cầu tài thất bại, hành nhân chưa về, thất vật khó tìm, bệnh tật nguy hiểm. Nên nghỉ ngơi, không khởi sự việc gì.
Nhân LộNgày bình thường cho xuất hành, không có nhiều may mắn nhưng cũng ít trở ngại.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Kết luận ngày 26/2/2044
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Làm bếpGiải trừSan nền
Việc không nên làm
Gieo trongXuất hànhCầu phúcĐưa tangNạp súcAn tángAn cửaĐon gỗ
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 26/2/2044

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Vũ Thủy

Giai đoạn sau Lập Xuân, tên gọi truyền thống gợi thời điểm mưa ẩm bắt đầu tăng.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Bình

Trực Bình thiên về cân bằng, ổn định và xử lý công việc thường nhật.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tướng Nhật, Bảo Quang. Sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Bình, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 26/2/2044

Ngày 26/2/2044 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26/2/2044 dương lịch tương ứng ngày 28/1/2044 âm lịch, can chi Ất Tỵ.

Giờ hoàng đạo ngày 26/2/2044 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 26/2/2044 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Bảo Quang Hoàng Đạo, thuộc Hoàng đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Bình và các sao tốt xấu.

Ngày 26/2/2044 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Làm bếp, Giải trừ, San nền. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Gieo trong, Xuất hành, Cầu phúc, Đưa tang, Nạp súc, An táng.

Chia sẻ trang này