Tháng Dương lịch5/2044
Tháng Âm lịch4/2044
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiGiáp Tý
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2044

Việc làm
1/5Còn 6387 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

2/5Còn 6388 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

3/5Còn 6389 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái

4/5Còn 6390 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

5/5Còn 6391 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

6/5Còn 6392 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

7/5Còn 6393 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

8/5Còn 6394 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

9/5Còn 6395 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

10/5Còn 6396 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

11/5Còn 6397 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang

12/5Còn 6398 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

13/5Còn 6399 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

14/5Còn 6400 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

15/5Còn 6401 ngày
Xấu
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

16/5Còn 6402 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh

17/5Còn 6403 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

18/5Còn 6404 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

19/5Còn 6405 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ

20/5Còn 6406 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

21/5Còn 6407 ngày
Tốt
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

22/5Còn 6408 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

23/5Còn 6409 ngày
Bình thường
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

24/5Còn 6410 ngày
Bình thường
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

25/5Còn 6411 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm

26/5Còn 6412 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/4ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/5Còn 6413 ngày
Tốt
Âm lịch1/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

28/5Còn 6414 ngày
Xấu
Âm lịch2/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

29/5Còn 6415 ngày
Bình thường
Âm lịch3/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

30/5Còn 6416 ngày
Tốt
Âm lịch4/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng

31/5Còn 6417 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2044

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5.

Lịch tháng 5/2044

Tháng 5/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2044 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2044 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2044 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2044 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2044 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.