Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 5/2044
Ngày tốt xấu tháng 5/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 6439 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/5 Còn 6440 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Phá | Lấp hang, Quét nhà | |
| 3/5 Còn 6441 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 4/5 Còn 6442 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Phá nhà | |
| 5/5 Còn 6443 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/5 Còn 6444 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 7/5 Còn 6445 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 8/5 Còn 6446 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 9/5 Còn 6447 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 10/5 Còn 6448 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 11/5 Còn 6449 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang | |
| 12/5 Còn 6450 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 13/5 Còn 6451 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/5 Còn 6452 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Còn 6453 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Còn 6454 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/5 Còn 6455 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 18/5 Còn 6456 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 19/5 Còn 6457 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/5 Còn 6458 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 21/5 Còn 6459 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/5 Còn 6460 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 23/5 Còn 6461 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/5 Còn 6462 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/5 Còn 6463 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 26/5 Còn 6464 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Còn 6465 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Còn 6466 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 29/5 Còn 6467 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 30/5 Còn 6468 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng | |
| 31/5 Còn 6469 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 5/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5.
Lịch tháng 5/2044
Tháng 5/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2044 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/5, 16/5, 21/5, 22/5, 27/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2044 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.