Tháng Dương lịch1/2044
Tháng Âm lịch12/2043
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2044

Việc làm
1/1Còn 6318 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

2/1Còn 6319 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường

3/1Còn 6320 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

4/1Còn 6321 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

5/1Còn 6322 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

6/1Còn 6323 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

7/1Còn 6324 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

8/1Còn 6325 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

9/1Còn 6326 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

10/1Còn 6327 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

11/1Còn 6328 ngày
Xấu
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

12/1Còn 6329 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

13/1Còn 6330 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

14/1Còn 6331 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

15/1Còn 6332 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

16/1Còn 6333 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

17/1Còn 6334 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/1Còn 6335 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

19/1Còn 6336 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

20/1Còn 6337 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

21/1Còn 6338 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

22/1Còn 6339 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

23/1Còn 6340 ngày
Xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

24/1Còn 6341 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

25/1Còn 6342 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

26/1Còn 6343 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

27/1Còn 6344 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

28/1Còn 6345 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

29/1Còn 6346 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

30/1Còn 6347 ngày
Bình thường
Âm lịch1/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

31/1Còn 6348 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

Lịch âm tháng năm 2044

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1.

Lịch tháng 1/2044

Tháng 1/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2044 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2044 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2044 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2044 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2044 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.