Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Lịch tháng 1/2044
Ngày tốt xấu tháng 1/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 6318 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 2/1 Còn 6319 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 3/1 Còn 6320 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Khai | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 4/1 Còn 6321 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bế | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/1 Còn 6322 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 6/1 Còn 6323 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 7/1 Còn 6324 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/1 Còn 6325 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 9/1 Còn 6326 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 10/1 Còn 6327 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 11/1 Còn 6328 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Còn 6329 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 13/1 Còn 6330 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 14/1 Còn 6331 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 15/1 Còn 6332 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 16/1 Còn 6333 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 17/1 Còn 6334 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 6335 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 19/1 Còn 6336 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 20/1 Còn 6337 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/1 Còn 6338 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 22/1 Còn 6339 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 23/1 Còn 6340 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Còn 6341 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 25/1 Còn 6342 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 26/1 Còn 6343 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 27/1 Còn 6344 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 28/1 Còn 6345 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 29/1 Còn 6346 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 30/1 Còn 6347 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 31/1 Còn 6348 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường |
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 1/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1.
Lịch tháng 1/2044
Tháng 1/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2044 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 14/1, 15/1, 21/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2044 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.