Ngày 3/1/2044 dương lịch là 4/12/2043 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/1/2044 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/1/2044 là âm lịch 4/12/2043, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí.
Nên: Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang, An táng, An giường. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2044 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/1/2044 tốt hay xấu?
Ngày 3/1/2044 được xếp rất tốt. Dương lịch 3/1/2044 ứng âm lịch 4/12/2043, can chi Tân Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 3/1/2044 gồm những giờ nào?
Ngày 3/1/2044 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/1/2044 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.