Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Lịch tháng 9/2044
Ngày tốt xấu tháng 9/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 6510 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 2/9 Còn 6511 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/9 Còn 6512 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 4/9 Còn 6513 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 5/9 Còn 6514 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 6/9 Còn 6515 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/9 Còn 6516 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 8/9 Còn 6517 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 9/9 Còn 6518 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 10/9 Còn 6519 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Mãn | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 11/9 Còn 6520 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 12/9 Còn 6521 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 13/9 Còn 6522 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/9 Còn 6523 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 15/9 Còn 6524 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/9 Còn 6525 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 17/9 Còn 6526 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 18/9 Còn 6527 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 19/9 Còn 6528 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 20/9 Còn 6529 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 21/9 Còn 6530 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 22/9 Còn 6531 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 23/9 Còn 6532 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/9 Còn 6533 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 25/9 Còn 6534 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/9 Còn 6535 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 27/9 Còn 6536 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/9 Còn 6537 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/9 Còn 6538 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 30/9 Còn 6539 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu |
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 9/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 5/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 19/9, 26/9.
Lịch tháng 9/2044
Tháng 9/2044 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Nhâm Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 4/9, 5/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 19/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2044 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 4/9, 5/9, 10/9, 12/9, 13/9, 16/9, 19/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2044 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.