Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch tháng 7/2044
Ngày tốt xấu tháng 7/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 6500 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 2/7 Còn 6501 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/7 Còn 6502 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Phá | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 4/7 Còn 6503 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 5/7 Còn 6504 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Làm bếp | |
| 6/7 Còn 6505 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 7/7 Còn 6506 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 8/7 Còn 6507 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/7 Còn 6508 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 10/7 Còn 6509 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/7 Còn 6510 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 12/7 Còn 6511 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 13/7 Còn 6512 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 14/7 Còn 6513 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 15/7 Còn 6514 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/7 Còn 6515 ngày | 22/6 | Thứ Bảy | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/7 Còn 6516 ngày | 23/6 | Chủ Nhật | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/7 Còn 6517 ngày | 24/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 19/7 Còn 6518 ngày | 25/6 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 20/7 Còn 6519 ngày | 26/6 | Thứ Tư | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/7 Còn 6520 ngày | 27/6 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 22/7 Còn 6521 ngày | 28/6 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 23/7 Còn 6522 ngày | 29/6 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 24/7 Còn 6523 ngày | 30/6 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 25/7 Còn 6524 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Bình | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 26/7 Còn 6525 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/7 Còn 6526 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/7 Còn 6527 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 29/7 Còn 6528 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/7 Còn 6529 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 31/7 Còn 6530 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc |
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 7/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 10/7, 17/7, 19/7, 22/7, 24/7.
Lịch tháng 7/2044
Tháng 7/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Tân Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 7/7, 10/7, 17/7, 19/7, 22/7, 24/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2044 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 7/7, 10/7, 17/7, 19/7, 22/7, 24/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2044 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.