Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Lịch tháng 3/2044
Ngày tốt xấu tháng 3/2044
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 6378 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 2/3 Còn 6379 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Nguy | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/3 Còn 6380 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Thành | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 4/3 Còn 6381 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 5/3 Còn 6382 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/3 Còn 6383 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/3 Còn 6384 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 8/3 Còn 6385 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 9/3 Còn 6386 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 10/3 Còn 6387 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/3 Còn 6388 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 12/3 Còn 6389 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 13/3 Còn 6390 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/3 Còn 6391 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 15/3 Còn 6392 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế | |
| 16/3 Còn 6393 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 17/3 Còn 6394 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 18/3 Còn 6395 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/3 Còn 6396 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 20/3 Còn 6397 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 21/3 Còn 6398 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 22/3 Còn 6399 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 23/3 Còn 6400 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Còn 6401 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 25/3 Còn 6402 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 26/3 Còn 6403 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 27/3 Còn 6404 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 28/3 Còn 6405 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 29/3 Còn 6406 ngày | 1/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 30/3 Còn 6407 ngày | 2/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 31/3 Còn 6408 ngày | 3/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu |
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2044
Tháng 3/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 19/3, 30/3.
Lịch tháng 3/2044
Tháng 3/2044 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý, can chi tháng Đinh Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 19/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2044 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2044 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2044 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 7/3, 10/3, 11/3, 19/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2044 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2044 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Giáp Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2044 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Giáp Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.