Ngày 20/12/1957 dương lịch là 30/10/1957 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/12/1957 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/12/1957 là âm lịch 30/10/1957, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1957 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/12/1957 tốt hay xấu?
Ngày 20/12/1957 được xếp xấu. Dương lịch 20/12/1957 ứng âm lịch 30/10/1957, can chi Bính Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/1957 gồm những giờ nào?
Ngày 20/12/1957 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/12/1957 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.