Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Lịch tháng 12/1957
Ngày tốt xấu tháng 12/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 25159 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 2/12 Đã qua 25158 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 3/12 Đã qua 25157 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 4/12 Đã qua 25156 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/12 Đã qua 25155 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 6/12 Đã qua 25154 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 7/12 Đã qua 25153 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 8/12 Đã qua 25152 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 9/12 Đã qua 25151 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 10/12 Đã qua 25150 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Chấp | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 11/12 Đã qua 25149 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 12/12 Đã qua 25148 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 13/12 Đã qua 25147 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 14/12 Đã qua 25146 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Quét nhà | |
| 15/12 Đã qua 25145 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 16/12 Đã qua 25144 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/12 Đã qua 25143 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Kiến | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 18/12 Đã qua 25142 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Trừ | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 19/12 Đã qua 25141 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/12 Đã qua 25140 ngày | 30/10 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 21/12 Đã qua 25139 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/12 Đã qua 25138 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/12 Đã qua 25137 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Chấp | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu | |
| 24/12 Đã qua 25136 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 25/12 Đã qua 25135 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc | |
| 26/12 Đã qua 25134 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/12 Đã qua 25133 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 28/12 Đã qua 25132 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 29/12 Đã qua 25131 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/12 Đã qua 25130 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 31/12 Đã qua 25129 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành |
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 12/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 13/12, 16/12, 19/12, 21/12, 30/12, 31/12.
Lịch tháng 12/1957
Tháng 12/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Tân Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 13/12, 16/12, 19/12, 21/12, 30/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1957 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 13/12, 16/12, 19/12, 21/12, 30/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1957 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.