Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Lịch tháng 6/1957
Ngày tốt xấu tháng 6/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 25342 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Khai | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 2/6 Đã qua 25341 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 3/6 Đã qua 25340 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 4/6 Đã qua 25339 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 5/6 Đã qua 25338 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 6/6 Đã qua 25337 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 7/6 Đã qua 25336 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 8/6 Đã qua 25335 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 9/6 Đã qua 25334 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/6 Đã qua 25333 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 25332 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 12/6 Đã qua 25331 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 13/6 Đã qua 25330 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/6 Đã qua 25329 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 15/6 Đã qua 25328 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 16/6 Đã qua 25327 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 17/6 Đã qua 25326 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 18/6 Đã qua 25325 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 19/6 Đã qua 25324 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/6 Đã qua 25323 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 21/6 Đã qua 25322 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/6 Đã qua 25321 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 23/6 Đã qua 25320 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/6 Đã qua 25319 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 25/6 Đã qua 25318 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 26/6 Đã qua 25317 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 27/6 Đã qua 25316 ngày | 30/5 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 28/6 Đã qua 25315 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/6 Đã qua 25314 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Trừ | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 30/6 Đã qua 25313 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 6/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 17/6, 18/6, 21/6, 27/6.
Lịch tháng 6/1957
Tháng 6/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 17/6, 18/6, 21/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1957 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 17/6, 18/6, 21/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1957 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.