Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Lịch tháng 5/1957
Ngày tốt xấu tháng 5/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 25373 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 2/5 Đã qua 25372 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 3/5 Đã qua 25371 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 4/5 Đã qua 25370 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 5/5 Đã qua 25369 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 25368 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 7/5 Đã qua 25367 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 8/5 Đã qua 25366 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/5 Đã qua 25365 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 10/5 Đã qua 25364 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/5 Đã qua 25363 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 12/5 Đã qua 25362 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 13/5 Đã qua 25361 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/5 Đã qua 25360 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 15/5 Đã qua 25359 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 16/5 Đã qua 25358 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/5 Đã qua 25357 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 18/5 Đã qua 25356 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 19/5 Đã qua 25355 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 20/5 Đã qua 25354 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 21/5 Đã qua 25353 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 22/5 Đã qua 25352 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 23/5 Đã qua 25351 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 24/5 Đã qua 25350 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/5 Đã qua 25349 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 26/5 Đã qua 25348 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 27/5 Đã qua 25347 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/5 Đã qua 25346 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/5 Đã qua 25345 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 30/5 Đã qua 25344 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 31/5 Đã qua 25343 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 5/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 5/5, 11/5, 27/5.
Lịch tháng 5/1957
Tháng 5/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Ất Tỵ. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 5/5, 11/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1957 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 5/5, 11/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1957 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.