Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Lịch tháng 3/1957
Ngày tốt xấu tháng 3/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 25434 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 2/3 Đã qua 25433 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 3/3 Đã qua 25432 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 4/3 Đã qua 25431 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 5/3 Đã qua 25430 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/3 Đã qua 25429 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 7/3 Đã qua 25428 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 8/3 Đã qua 25427 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 9/3 Đã qua 25426 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 10/3 Đã qua 25425 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 11/3 Đã qua 25424 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 12/3 Đã qua 25423 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 13/3 Đã qua 25422 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 14/3 Đã qua 25421 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/3 Đã qua 25420 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 16/3 Đã qua 25419 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/3 Đã qua 25418 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 18/3 Đã qua 25417 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 19/3 Đã qua 25416 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 20/3 Đã qua 25415 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 21/3 Đã qua 25414 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 22/3 Đã qua 25413 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 23/3 Đã qua 25412 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 24/3 Đã qua 25411 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 25/3 Đã qua 25410 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 26/3 Đã qua 25409 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/3 Đã qua 25408 ngày | 27/2 | Thứ Tư | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 28/3 Đã qua 25407 ngày | 28/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 29/3 Đã qua 25406 ngày | 29/2 | Thứ Sáu | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 30/3 Đã qua 25405 ngày | 30/2 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 31/3 Đã qua 25404 ngày | 1/3 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 3/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/3, 11/3, 23/3, 24/3, 26/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1957
Tháng 3/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Quý Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/3, 11/3, 23/3, 24/3, 26/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1957 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/3, 11/3, 23/3, 24/3, 26/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1957 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.