Tế tự, San nền
Lịch tháng 11/1957
Ngày tốt xấu tháng 11/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 25189 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 2/11 Đã qua 25188 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/11 Đã qua 25187 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/11 Đã qua 25186 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/11 Đã qua 25185 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 6/11 Đã qua 25184 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/11 Đã qua 25183 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 8/11 Đã qua 25182 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/11 Đã qua 25181 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ | |
| 10/11 Đã qua 25180 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/11 Đã qua 25179 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 12/11 Đã qua 25178 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/11 Đã qua 25177 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 14/11 Đã qua 25176 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Định | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 15/11 Đã qua 25175 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 16/11 Đã qua 25174 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 17/11 Đã qua 25173 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 18/11 Đã qua 25172 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 19/11 Đã qua 25171 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 20/11 Đã qua 25170 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Khai | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 21/11 Đã qua 25169 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 22/11 Đã qua 25168 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/11 Đã qua 25167 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 24/11 Đã qua 25166 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/11 Đã qua 25165 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 26/11 Đã qua 25164 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 27/11 Đã qua 25163 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 28/11 Đã qua 25162 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 29/11 Đã qua 25161 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 30/11 Đã qua 25160 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục |
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 11/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 8/11, 11/11, 14/11, 23/11, 25/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1957
Tháng 11/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Canh Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 8/11, 11/11, 14/11, 23/11, 25/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1957 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 8/11, 11/11, 14/11, 23/11, 25/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1957 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.