Tháng Dương lịch10/1957
Tháng Âm lịch8/1957
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiĐinh Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1957

Việc làm
1/10Đã qua 25220 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

2/10Đã qua 25219 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

3/10Đã qua 25218 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà

4/10Đã qua 25217 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

5/10Đã qua 25216 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

6/10Đã qua 25215 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

7/10Đã qua 25214 ngày
Rất tốt
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

8/10Đã qua 25213 ngày
Bình thường
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

9/10Đã qua 25212 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

10/10Đã qua 25211 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

11/10Đã qua 25210 ngày
Xấu
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

12/10Đã qua 25209 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

13/10Đã qua 25208 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

14/10Đã qua 25207 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

15/10Đã qua 25206 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

16/10Đã qua 25205 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

17/10Đã qua 25204 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

18/10Đã qua 25203 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

19/10Đã qua 25202 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

20/10Đã qua 25201 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

21/10Đã qua 25200 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

22/10Đã qua 25199 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

23/10Đã qua 25198 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

24/10Đã qua 25197 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

25/10Đã qua 25196 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

26/10Đã qua 25195 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

27/10Đã qua 25194 ngày
Tốt
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

28/10Đã qua 25193 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

29/10Đã qua 25192 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

30/10Đã qua 25191 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

31/10Đã qua 25190 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 1957

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 9/10, 13/10, 14/10, 21/10, 27/10, 28/10.

Lịch tháng 10/1957

Tháng 10/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 9/10, 13/10, 14/10, 21/10, 27/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1957 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1957 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/10, 9/10, 13/10, 14/10, 21/10, 27/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1957 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1957 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1957 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.