Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Lịch tháng 4/1957
Ngày tốt xấu tháng 4/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 25403 ngày | 2/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 2/4 Đã qua 25402 ngày | 3/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 3/4 Đã qua 25401 ngày | 4/3 | Thứ Tư | Trừ | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 4/4 Đã qua 25400 ngày | 5/3 | Thứ Năm | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/4 Đã qua 25399 ngày | 6/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 6/4 Đã qua 25398 ngày | 7/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 7/4 Đã qua 25397 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/4 Đã qua 25396 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/4 Đã qua 25395 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 10/4 Đã qua 25394 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 11/4 Đã qua 25393 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 12/4 Đã qua 25392 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 13/4 Đã qua 25391 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 14/4 Đã qua 25390 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 15/4 Đã qua 25389 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 16/4 Đã qua 25388 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc | |
| 17/4 Đã qua 25387 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 18/4 Đã qua 25386 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 19/4 Đã qua 25385 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 20/4 Đã qua 25384 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 21/4 Đã qua 25383 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 22/4 Đã qua 25382 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 23/4 Đã qua 25381 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 24/4 Đã qua 25380 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 25/4 Đã qua 25379 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 26/4 Đã qua 25378 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 27/4 Đã qua 25377 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/4 Đã qua 25376 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 29/4 Đã qua 25375 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 30/4 Đã qua 25374 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 4/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 14/4, 24/4, 26/4.
Lịch tháng 4/1957
Tháng 4/1957 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Giáp Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/4, 14/4, 24/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1957 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/4, 14/4, 24/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1957 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.